-(으)ㄹ 테니까 · -(으)ㄴ/는가 하면 · -(ㄴ/는)단/란 말이에요?
Đứng sau động từ hoặc danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vì, vì sẽ...', dùng để thể hiện sự phán đoán chắc chắn của người nói & nhằm lưu ý người nghe nội dung đi theo sau.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nếu có ... thì cũng có...', dùng để diễn tả hai nội dung đối lập nhau.
Chưa có ví dụ
Đứng ở cuối câu, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘Bạn nói là ...sao?’ hay ‘Bạn nói là ...à?’.
Chưa có ví dụ