-(으)면서도 · -기가 무섭게 · -아/어서 그런지
Được gắn sau động từ hoặc tính từ, có thể dịch trong tiếng Việt là 'mặc dù...nhưng'.
Chưa có ví dụ
Được gắn vào sau động từ hoặc tính từ. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'ngay sau khi; vừa sau khi'.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ. Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vì... hay sao mà', 'chẳng biết có phải vì....hay không mà'.
Chưa có ví dụ