비가 와서 그런지 기분이 좀 우울해요.
Gắn vào sau động từ. Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vì... hay sao mà', 'chẳng biết có phải vì....hay không mà'.
-아/어서 그런지
Gắn vào sau động từ. Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vì... hay sao mà', 'chẳng biết có phải vì....hay không mà'.
Dùng để thể hiện ý nghĩa 'vì vế trước mà dẫn đến xảy ra vế sau mặc dù lý do này có thể không chắc chắn'.
Nếu dùng với động từ 이다 thì sẽ ở dạng -(이)라서 그런지.
요즘 제일 인기 있는 배우가 출연한 영화라서 그런지 극장에 사람이 많다.
→ Chẳng biết có phải vì bộ phim có diễn viên nổi tiếng nhất hiện nay đóng không mà rạp chiếu phim rất đông người.
한국 텔레비전을 통해서 명동을 자주 봐서 그런지 처음 왔지만 익숙한 느낌이 들어요.
→ Chẳng biết có phải vì tôi thường thấy Myeong-dong qua truyền hình Hàn Quốc không mà dù mới đến lần đầu nhưng tôi cảm thấy rất quen thuộc.
한국 사람들은 정이 많아서 그런지 지하철에서 무거운 가방을 들고 있는 사람을 보면 가방부터 받아 주려고 합니다.
→ Chẳng biết có phải vì người Hàn Quốc giàu tình cảm không mà khi thấy người xách túi nặng trên tàu điện ngầm, họ thường muốn giúp xách túi trước.
비가 와서 그런지 기분이 좀 우울해요.
어제 늦게 자서 그런지 오늘 너무 피곤해요.
매운 음식을 먹어서 그런지 배가 좀 아픈가 봐요.
오늘이 주말이라서 그런지 길이 너무 막히네요.
요즘 바빠서 그런지 그가 연락을 안 해요.
처음 만나서 그런지 아직 좀 어색해요.
구두가 작아서 그런지 발이 좀 아파요.
이 음식이 맛있어서 그런지 손님들이 많네요.
봄이 와서 그런지 꽃이 예쁘게 피었네요.
오랜만에 만나서 그런지 아주 반가웠어요.
컴퓨터가 바이러스에 감염돼서 그런지 자꾸 다운이 되네요.
→ Chẳng biết có phải vì máy tính bị nhiễm virus không mà nó cứ bị treo máy liên tục.
지난 번 시험에 떨어져서 그런지 자꾸 자신이 없어지네요.
→ Chẳng biết có phải vì lần trước thi trượt không mà tôi cứ dần mất tự tin.