수업이 끝나기가 무섭게 밖으로 나갔어요.
Được gắn vào sau động từ hoặc tính từ. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'ngay sau khi; vừa sau khi'.
-기가 무섭게
Được gắn vào sau động từ hoặc tính từ. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'ngay sau khi; vừa sau khi'.
Dùng để thể hiện ý nghĩa một hành động gì đó diễn ra liền ngay sau khi hành động ở vế trước kết thúc.
Cấu trúc này nhấn mạnh tốc độ tức thời của hành động tiếp theo ngay sau hành động trước.
그는 자리에 앉기가 무섭게 새로 시작하는 사업 이야기를 꺼냈다.
→ Ngay sau khi ngồi vào chỗ, anh ấy đã bắt chuyện về dự án kinh doanh mới bắt đầu.
그 작가가 쓴 책은 서점에 나오기가 무섭게 다 팔려서 금세 베스트셀러가 되었다.
→ Cuốn sách do tác giả đó viết vừa mới ra hiệu sách đã bán hết sạch và nhanh chóng trở thành sách bán chạy nhất.
한국 사람들은 만나기가 무섭게 나이를 묻는 경우가 많아 외국인들이 예의가 없다고 오해하는 경우가 있습니다.
→ Người Hàn Quốc có nhiều trường hợp vừa gặp đã hỏi tuổi nên người nước ngoài đôi khi hiểu lầm là không có phép tắc.
무슨 전화인데 벨이 울리기가 무섭게 받아?
수업이 끝나기가 무섭게 밖으로 나갔어요.
눈을 뜨기가 무섭게 휴대폰을 확인해요.
음식이 나오기가 무섭게 다 먹어 버렸어요.
집에 도착하기가 무섭게 잠이 들었어요.
월급을 받기가 무섭게 다 써 버렸어요.
영화가 끝나기가 무섭게 사람들이 일어났어요.
비가 그치기가 무섭게 아이들이 밖으로 뛰어나왔어요.
문을 열기가 무섭게 찬 바람이 들어왔어요.
아침이 되기가 무섭게 일을 시작했어요.
전화를 끊기가 무섭게 다시 벨이 울렸어요.
→ Điện thoại gì mà chuông vừa reo đã nhấc máy thế?
요즘엔 정말 기사가 올라오기가 무섭게 사람들이 댓글을 다는군요.
→ Dạo này đúng là ngay sau khi bài báo được đăng lên là mọi người đã viết bình luận rồi.