-게 · -(으)ㄹ걸 · -(으)ㄹ걸 · -(으)로 인해
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để, để được’.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘phải chi, giá mà’.
Chưa có ví dụ
Diễn tả một sự phỏng đoán về một việc gì đó không chắc chắn, nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'chắc có lẽ là'.
Chưa có ví dụ
Diễn tả nguyên nhân hay lý do của một tình trạng nào đó, nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'do, nhờ, bởi'.
Chưa có ví dụ