-(으)ㄴ/는 만큼 · -(으)ㄹ 뿐이다 · -(으)로서
Đứng sau động từ, tính từ hay danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'bằng với, xứng với, giống như, đến mức'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa trong tiếng Việt là 'chi, chi là', diễn tả 1 sự việc không hơn không kém với mệnh đề phía trước.
Chưa có ví dụ
Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'với tư cách là'.
Chưa có ví dụ