그는 교사로서 학생들을 가르치고 있습니다.
-(으)로서
Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'với tư cách là'.
Thể hiện thân phận, vị trí hay tư cách của danh từ đứng trước đó.
Đứng sau danh từ. Sự khác biệt giữa (으)로서 và (으)로써: (으)로서 có nghĩa là 'với tư cách là', thể hiện tư cách. (으)로써 có nghĩa là 'bằng cách', thể hiện một phương pháp hay một phương tiện.
한강은 한국의 대표적인 강으로서 서울의 중심을 동서로 가로지른다.
→ Sông Hán, với tư cách là dòng sông tiêu biểu của Hàn Quốc, chảy ngang qua trung tâm Seoul từ Đông sang Tây.
서울은 한국의 수도로서 정치, 경제, 문화 등 여러 기능의 중심지이다.
→ Seoul, với tư cách là thủ đô của Hàn Quốc, là trung tâm của nhiều chức năng như chính trị, kinh tế, văn hóa.
평소에 한국 드라마를 즐겨 보는 팬으로서 TV에 나왔던 장소에 꼭 한번 가보고 싶다.
→ Với tư cách là một người hâm mộ thường xuyên xem phim truyền hình Hàn Quốc, tôi nhất định muốn thử đến những địa điểm từng xuất hiện trên TV một lần.
명동은 서울의 쇼핑 일번지로서 관광객이 많이 찾는 곳이야.
그는 교사로서 학생들을 가르치고 있습니다.
부모로서 아이를 잘 키워야 해요.
친구로서 한마디 조언을 하고 싶어요.
한국어 학습자로서 이 문법을 배우는 것이 중요합니다.
팀장으로서 프로젝트를 성공적으로 이끌겠습니다.
대통령으로서 국민의 목소리를 듣겠습니다.
학생으로서 공부에 전념해야 합니다.
한국 대표로서 경기에 출전하게 되었습니다.
인간으로서 지켜야 할 예의가 있습니다.
의사로서 환자의 생명을 지키겠습니다.
→ Myeong-dong, với tư cách là khu mua sắm số một của Seoul, là nơi thu hút nhiều khách du lịch.
그곳은 서울 중심지에 있는 한옥 밀집 지역으로서 전통 한옥을 구경하고 옛날 문화도 직접 체험할 수 있는 곳이에요.
→ Nơi đó, với tư cách là khu tập trung nhiều nhà Hanok ở trung tâm Seoul, là nơi bạn có thể tham quan nhà Hanok truyền thống và trực tiếp trải nghiệm văn hóa ngày xưa.