잘 들리게 크게 말씀해 주세요.
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để, để được’.
-게
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để, để được’.
Dùng để thể hiện mục đích hay lý do của hành động ở mệnh đề sau. Nghĩa là mệnh đề trước –게 chính là mục đích dẫn đến hành động của mệnh đề sau.
Khi diễn tả mục đích, kết quả, mức độ, phương cách của một hành động thì –게 có ý nghĩa giống như –도록.
이 선생님께서는 제가 공부를 계속 할 수 있게 도와주셨습니다.
→ Thầy giáo này đã giúp đỡ để tôi có thể tiếp tục việc học.
공부 좀 하게 조용히 해 주세요.
→ Hãy giữ yên lặng một chút để tôi học bài.
늦지 않게 서둘러서 출발합시다.
→ Hãy nhanh chóng xuất phát để không bị muộn.
한국 사람들이 베트남에 대해 제대로 알 수 있게 베트남에 대한 책을 쓰고 싶습니다.
→ Tôi muốn viết một cuốn sách về Việt Nam để người Hàn Quốc có thể hiểu đúng về Việt Nam.
잘 들리게 크게 말씀해 주세요.
감기에 걸리지 않게 옷을 따뜻하게 입으세요.
찾기 쉽게 책상 위에 두었어요.
음식이 모자라지 않게 넉넉히 준비했어요.
사고가 나지 않게 조심해서 운전하세요.
아이들이 깨지 않게 조용히 하세요.
비밀을 지킬 수 있게 아무에게도 말하지 마세요.
공기가 잘 통하게 창문을 열어 두세요.
기차를 놓치지 않게 일찍 출발합시다.
예쁘게 보이게 사진을 찍어 주세요.
아주 중요한 서류이니까 잃어버리지 않게 조심하세요.
→ Vì đây là tài liệu rất quan trọng nên hãy cẩn thận để không bị mất.