-는 바람에 · -는 중이다 · -도록 하다 · -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알다
Đứng sau động từ để biểu hiện ý nghĩa nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến xảy ra một tình huống ở vế sau, trong tiếng Việt có nghĩa là “bởi......, do........”.
Chưa có ví dụ
Là biểu hiện thường đứng sau động từ thể hiện một thời điểm trong quá trình của hành động nào đó đang được tiến hành, tương ứng với nghĩa tiếng Việt là “đang........, đang trong quá trình..........”.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ thể hiện ý nghĩa sai khiến hoặc làm cho người khác làm một việc gì đó, tương đương với nghĩa 'làm cho...', 'khiến cho...', 'sai/ bảo ai đó làm gì...'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ và tính từ, thể hiện ý nghĩa 'nghĩ như thế nào về việc gì' hoặc sử dụng khi một sự thật xảy ra trái ngược với suy nghĩ của người nói.
Chưa có ví dụ