-(으)ㄹ 줄 알다/모르다 · 에 비해(서) · -기를 바라다
Đứng sau động từ thể hiện năng lực, biết hay không biết phương pháp làm gì, tương đương với nghĩa "biết/ không biết làm gì" trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ
Là cấu trúc đứng sau danh từ thể hiện sự so sánh.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ và một số tính từ để biểu hiện nghĩa mong muốn, kỳ vọng, tương đương với nghĩa "mong rằng........, hy vọng rằng......." trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ