형에 비해 동생이 키가 커요.
에 비해(서)
Là cấu trúc đứng sau danh từ thể hiện sự so sánh.
Nó được sử dụng khi thể hiện kết quả ở vế sau trong tương quan so sánh với đối tượng ở vế trước.
-서 có thể được lược bỏ khi sử dụng.
요즘은 전세에 비해(서) 월세가 더 많아요.
→ Dạo này so với thuê nhà cọc toàn bộ (jeonse) thì thuê nhà trả hàng tháng (wolse) nhiều hơn.
가격에 비해(서) 품질이 좋은 것 같아요.
→ Tôi thấy chất lượng có vẻ tốt so với giá cả.
풍 씨 성격에 비해 흐엉 씨 성격이 더 밝아요.
→ So với tính cách của Phong thì tính cách của Hương tươi sáng hơn.
하숙에 비해(서) 자취가 더 편한 것 같아서요.
→ Vì tôi thấy ở riêng thoải mái hơn so với ở trọ cùng chủ.
형에 비해 동생이 키가 커요.
이 가방은 가격에 비해 예뻐요.
작년에 비해 올해는 더 추워요.
서울은 다른 도시에 비해 물가가 비싸요.
노력에 비해 결과가 안 좋아요.
어제에 비해 오늘은 날씨가 맑아요.
얼굴에 비해 목소리가 아주 커요.
집값에 비해 방이 아주 작아요.
고등학생에 비해 중학생이 공부를 더 많이 해요.
맛에 비해 가격이 quá 비싸요.
보증금이 싼 것에 비해(서) 넓고 깨끗해 보였어요.
→ So với tiền đặt cọc rẻ thì ngôi nhà trông có vẻ rộng và sạch sẽ.