지금 식당에서 밥을 먹는 중이에요.
Là biểu hiện thường đứng sau động từ thể hiện một thời điểm trong quá trình của hành động nào đó đang được tiến hành, tương ứng với nghĩa tiếng Việt là “đang........, đang trong quá trình..........”.
-는 중이다
Là biểu hiện thường đứng sau động từ thể hiện một thời điểm trong quá trình của hành động nào đó đang được tiến hành, tương ứng với nghĩa tiếng Việt là “đang........, đang trong quá trình..........”.
Thể hiện một hành động đang tiếp diễn tại một thời điểm nhất định.
Với trường hợp động từ ở dạng 하다, có thể chuyển thành dạng 중이다.
숙제를 안 가지고 와서 집으로 돌아가는 중이에요.
→ Vì không mang theo bài tập nên tôi đang trên đường quay về nhà.
시험 보는 중에 전화가 왔어요.
→ Điện thoại reo khi đang trong giờ thi.
회의 중에 커피를 쏟았어요.
→ Tôi đã làm đổ cà phê khi đang họp.
문제가 생겨서 학교 사무실로 가는 중이에요.
→ Vì có vấn đề phát sinh nên tôi đang đi đến văn phòng trường.
지금 식당에서 밥을 먹는 중이에요.
친구를 기다리는 중인데 곧 올 거예요.
백화점에서 옷을 고르는 중이에요.
한국어 단어를 외우는 중입니다.
샤워하는 중이라서 전화를 못 받았어요.
영화를 보는 중이니까 나중에 전화해 주세요.
요리하는 중인데 맛 좀 봐 주실래요?
집을 청소하는 중이라서 조금 바빠요.
운동하는 중이라서 땀이 많이 나요.
편지를 쓰는 중인데 뭐라고 쓸까요?
교수님께서는 지금 회의 중이십니다.
→ Giáo sư hiện đang trong cuộc họp.