-고 나서 · (으)로 · -다가 · -게
Đứng sau động từ với nghĩa là "xong rồi thì..." biểu hiện hành động ở vế sau được thực hiện sau khi hành động ở vế trước hoàn thành.
Chưa có ví dụ
Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ biểu hiện nghĩa "bằng..." chỉ phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu....
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ thể hiện ý nghĩa một hành động nào đó đang được thực hiện thì bị dừng lại và chuyển sang một hành động khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, trạng thái ở vế sau.
Chưa có ví dụ