버스로 학교에 가요.
Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ biểu hiện nghĩa "bằng..." chỉ phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu....
(으)로
Là tiểu từ được gắn vào sau danh từ biểu hiện nghĩa "bằng..." chỉ phương tiện, dụng cụ, nguyên liệu....
Dùng để chỉ phương tiện đi lại, công cụ thực hiện hành động, hoặc nguyên vật liệu tạo nên một vật phẩm nào đó.
Khi kết hợp với danh từ tận cùng là nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì sử dụng dạng 로, với các danh từ tận cùng là phụ âm khác thì sử dụng dạng 으로.
삼계탕은 닭과 인삼으로 만듭니다.
→ Món gà hầm sâm được làm từ gà và nhân sâm.
숟가락과 젓가락으로 음식을 먹습니다.
→ Ăn thức ăn bằng thìa và đũa.
닭 가슴살로 만든 음식은 칼로리가 낮아 다이어트에 좋습니다.
→ Thức ăn làm từ ức gà có lượng calo thấp nên tốt cho việc ăn kiêng.
A 잡채를 만드는 재료가 뭐예요? B 쇠고기, 당면과 여러 가지 채소로 만들어요.
→ A Nguyên liệu làm miến trộn là gì vậy? B Được làm bằng thịt bò, miến và nhiều loại rau khác nhau.
버스로 학교에 가요.
한국어로 말하세요.
칼로 사과를 깎아요.
가위로 종이를 잘라요.
비행기로 한국에 가고 싶어요.
밀가루로 빵을 만들어요.
스마트폰으로 사진을 찍었어요.
지하철로 회사에 다녀요.
볼펜으로 이름을 쓰세요.
나무로 가구를 만들었습니다.
A 계산이 안 맞는 것 같은데요. B 그럼 이 계산기로 확인해 보세요.
→ A Có vẻ như tính toán không khớp. B Vậy thì hãy thử kiểm tra bằng cái máy tính này xem.