옷을 따뜻하게 입으세요.
Đứng sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, trạng thái ở vế sau.
-게
Đứng sau tính từ và một số động từ thể hiện mức độ, phương thức của hành động, trạng thái ở vế sau.
Biến tính từ hoặc một số động từ thành trạng từ để bổ nghĩa cho động từ đi theo sau nó.
Tính từ hoặc động từ khi kết hợp với đuôi này thường được sử dụng như một phó từ làm trạng ngữ cho động từ mà nó bổ nghĩa.
맛있게 드세요.
→ Chúc ngon miệng. (Hãy ăn một cách ngon miệng nhé)
한국 사람들은 맵게 먹어요.
→ Người Hàn Quốc ăn cay.
글씨를 예쁘게 쓰세요.
→ Hãy viết chữ đẹp nhé.
A: 커피를 어떻게 탈까요? B: 저는 좀 연하게 타 주세요.
→ A: Pha cà phê như thế nào đây? B: Pha cho tôi nhạt một chút nhé.
옷을 따뜻하게 입으세요.
방을 깨끗하게 청소했어요.
머리를 짧게 잘랐어요.
아이들이 시끄럽게 놀고 있어요.
글씨를 크게 써 주세요.
시간을 재미있게 보냈어요.
음악을 크게 틀지 마세요.
선생님이 친절하게 가르쳐 주셨어요.
바지를 조금 짧게 줄여 주세요.
행복하게 살고 싶어요.
A: 제 말을 이해하셨어요? B: 아니요, 잘 모르겠어요. 좀 더 쉽게 설명해 주세요.
→ A: Bạn hiểu lời tôi nói chứ? B: Không, tôi không rõ lắm. Xin hãy giải thích dễ hiểu hơn một chút.