대신(에) · -(으)ㄴ/는 대신(에)
Đứng sau danh từ, biểu hiện nghĩa 'thay vì...., thay cho...., thay vào đó....'. Được dùng khi thể hiện ý thay thế cho vị trí, đối tượng hoặc công việc mà đối tượng nào đó sẽ làm.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ, biểu hiện nghĩa 'thay vì...., thay cho...., thay bởi...., thay vào đó.......'. Được sử dụng để biểu hiện hành động ở vế trước không được thực hiện mà chuyển thành hành động/trạng thái khác, hoặc biểu hiện sự đền bù, bồi thường tương ứng.
Chưa có ví dụ