노는 대신에 공부를 해야 해요.
Đứng sau động từ hoặc tính từ, biểu hiện nghĩa 'thay vì...., thay cho...., thay bởi...., thay vào đó.......'. Được sử dụng để biểu hiện hành động ở vế trước không được thực hiện mà chuyển thành hành động/trạng thái khác, hoặc biểu hiện sự đền bù, bồi thường tương ứng.
-(으)ㄴ/는 대신(에)
Đứng sau động từ hoặc tính từ, biểu hiện nghĩa 'thay vì...., thay cho...., thay bởi...., thay vào đó.......'. Được sử dụng để biểu hiện hành động ở vế trước không được thực hiện mà chuyển thành hành động/trạng thái khác, hoặc biểu hiện sự đền bù, bồi thường tương ứng.
Kết hợp với động từ hoặc tính từ.
Sử dụng '-는 대신에' với động từ (hiện tại), '-ㄴ/은 대신에' với động từ (quá khứ) hoặc tính từ (hiện tại). '에' có thể được giản lược.
음악회에 가는 대신(에) 영화를 보는 게 좋겠어요.
→ Thay vì đi xem hòa nhạc thì xem phim thì tốt hơn.
그 옷은 싼 대신(에) 품질이 좋지 않아요.
→ Cái áo đó bù lại việc rẻ thì chất lượng không tốt.
제가 늦은 대신(에) 맛있는 음식을 사 드릴게요.
→ Bù lại việc tôi đến muộn thì tôi sẽ mua thức ăn ngon cho bạn.
가까운 대신(에) 좀 비싼 것 같아요.
→ Bù lại việc gần thì có vẻ hơi đắt.
노는 대신에 공부를 해야 해요.
집이 좁은 대신에 월세가 싸요.
일찍 일어나는 대신에 일찍 자요.
도와주는 대신에 밥을 사 줘요.
휴가를 가는 대신에 돈을 모았어요.
이 노트북은 성능이 좋은 대신에 비싸요.
전화를 하는 대신에 문자를 보냈어요.
숙제를 하는 대신에 청소를 했어요.
잠을 못 자는 대신에 커피를 많이 마셔요.
멀리 가는 대신에 가까운 공원에 가요.
제가 도와주는 대신(에) 커피 한 잔 사세요.
→ Bù lại việc tôi giúp đỡ thì hãy mua cho tôi một tách cà phê nhé.