-아/어 가다 · -아/어 오다 · -아/어야겠다 · -았/었으면 좋겠다
Đứng sau động từ, tính từ, nhằm thể hiện việc thay đổi một trạng thái, một hành vi nào đó đang được tiếp tục. Nghĩa tiếng Việt là "sắp, dần."
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, tính từ, biểu hiện ý nghĩa là "làm đến, làm tới". Sử dụng khi một hành động hay trạng thái nào đó liên tục có trạng thái chuyển biến hay đã được tiến hành đến khi nói.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa là 'sẽ phải', được dùng để thể hiện một ý chí nhất định sẽ phải làm hành động đó, hoặc phải ở trạng thái nào đó.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa là 'nếu được như thế thì tốt biết mấy', 'ước gì', 'giá mà'.
Chưa có ví dụ