-(으)ㅁ · -(으)라고 하다 · -자고 하다
Đứng sau thân động từ hay tính từ để thông báo hoặc ghi chú một cách đơn giản về một việc nào đó.
Chưa có ví dụ
Đứng sau thân động từ để truyền đạt gián tiếp lại mệnh lệnh hay yêu cầu của người khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau thân động từ, biểu thị cách nói gián tiếp dùng khi truyền đạt lại lời đề nghị của ai đó cho một người khác.
Chưa có ví dụ