내일은 날씨가 좋았으면 좋겠어요.
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa là 'nếu được như thế thì tốt biết mấy', 'ước gì', 'giá mà'.
-았/었으면 좋겠다
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa là 'nếu được như thế thì tốt biết mấy', 'ước gì', 'giá mà'.
Được dùng để thể hiện sự mong đợi đối với một tình trạng nào đó hoặc giả định cho một trường hợp trái ngược lại với hiện tại hay quá khứ.
하다 싶다 có thể dùng để thay thế cho 좋겠다.
졸업 후에 공무원이 됐으면 좋겠어요.
→ Ước gì sau khi tốt nghiệp tôi trở thành công chức.
방학 때 한국 회사에서 인턴사원으로 일했으면 좋겠어요.
→ Ước gì trong kỳ nghỉ tôi có thể làm thực tập sinh tại một công ty Hàn Quốc.
제가 좀 더 머리가 좋았으면 좋겠어요.
→ Giá mà tôi thông minh hơn một chút thì tốt biết mấy.
A: 10년 후에 하고 싶은 게 있어요? B: 가족들과 해외여행을 할 수 있었으면 좋겠어요.
→ A: 10 năm nữa có điều gì bạn muốn làm không? B: Tôi ước mình có thể đi du lịch nước ngoài cùng gia đình.
내일은 날씨가 좋았으면 좋겠어요.
빨리 한국에 갈 수 있었으면 좋겠어요.
돈을 많이 벌었으면 좋겠어요.
가족 모두 건강했으면 좋겠어요.
시험 성적이 잘 나왔으면 좋겠어요.
키가 좀 더 컸으면 좋겠어요.
어제가 주말이었으면 좋겠어요.
모든 일이 잘 됐으면 좋겠어요.
세상이 평화로웠으면 좋겠어요.
맛있는 저녁을 먹었으면 좋겠어요.
A: 만약 복권에 당첨되면 뭘 하고 싶어요? B: 집과 차를 사고 어려운 사람들을 좀 도와줬으면 좋겠어요.
→ A: Nếu trúng số bạn muốn làm gì? B: Tôi ước mình có thể mua nhà, mua xe và giúp đỡ những người khó khăn.