-아/어서 · -지요? · 서수사 (Số thứ tự)
Gắn vào thân động từ biểu hiện quan hệ trước sau mang tính thời gian của hai hành động. Biểu hiện hành động ở mệnh đề trước không đứng độc lập mà tiếp nối hành động liên quan chặt chẽ với hành động của mệnh đề sau.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau danh từ, thân của động từ hoặc tính từ. Sử dụng khi hỏi để xác nhận lại điều mà người nói đã biết trước hoặc là người nói tin rằng người nghe đã biết trước và hỏi để tìm sự đồng tình.
Chưa có ví dụ
Sử dụng để biểu hiện số thứ tự hoặc số lần.
Chưa có ví dụ