-(으)려고 · -기 전에 · -(으)ㄹ게요
Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý định của chủ thể hành động.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ biểu hiện một hành động nào đó ở vế sau được thực hiện trước hành động được đề cập ở vế trước.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý chí hoặc sự hứa hẹn của người nói sẽ làm gì.
Chưa có ví dụ