-지 못하다 · -(으)면 · Vĩ tố định từ thì tương lai -(으)ㄹ
Là động từ bổ trợ gắn vào thân động từ, thể hiện chủ ngữ có ý chí nhưng không có khả năng hoặc vì một hoàn cảnh nào đó mà ý chí của chủ thể không được thực hiện.
Chưa có ví dụ
Là đuôi từ sử dụng khi nói giả định một sự thật chưa xảy ra, không chính xác hay nói về điều kiện giả định cho một việc nào đó.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ, biểu hiện sự dự đoán hoặc là một việc trong tương lai chưa xảy ra.
Chưa có ví dụ