한국 노래를 부르지 못해요.
Là động từ bổ trợ gắn vào thân động từ, thể hiện chủ ngữ có ý chí nhưng không có khả năng hoặc vì một hoàn cảnh nào đó mà ý chí của chủ thể không được thực hiện.
-지 못하다
Là động từ bổ trợ gắn vào thân động từ, thể hiện chủ ngữ có ý chí nhưng không có khả năng hoặc vì một hoàn cảnh nào đó mà ý chí của chủ thể không được thực hiện.
Phủ định khả năng hoặc do hoàn cảnh khách quan.
-지 못하다 được dùng khi chủ ngữ có ý định sẽ làm một việc gì đó nhưng không có khả năng, còn -지 않다 biểu hiện chủ ngữ có năng lực nhưng không có ý định thực hiện.
저는 운전을 하지 못해요.
→ Tôi không thể lái xe.
어제는 친구를 만나지 못했어요.
→ Hôm qua tôi không thể gặp bạn.
배가 아파서 밥을 먹지 못했어요.
→ Vì đau bụng nên tôi không thể ăn cơm.
저는 한국어를 잘 하지 못해요.
→ Tôi không thể nói tốt tiếng Hàn.
한국 노래를 부르지 못해요.
일이 많아서 쉬지 못했어요.
돈이 없어서 옷을 사지 못해요.
매운 음식을 먹지 못합니다.
바빠서 어제 영화를 보지 못했어요.
목소리가 작아서 잘 듣지 못했어요.
비가 와서 공원에 가지 못했습니다.
어제 너무 피곤해서 공부하지 못했어요.
자전거를 타지 못해요.
시간이 없어서 아침을 먹지 못했어요.
감기에 걸려서 학교에 가지 못했어요.
→ Tôi bị cảm nên không thể đến trường.
A 수영할 수 있어요? B 아니요, 수영하지 못해요.
→ A Bạn bơi được không? B Không, tôi không bơi được.