주말에 읽을 책을 샀어요.
Gắn vào sau động từ, biểu hiện sự dự đoán hoặc là một việc trong tương lai chưa xảy ra.
Vĩ tố định từ thì tương lai -(으)ㄹ
Gắn vào sau động từ, biểu hiện sự dự đoán hoặc là một việc trong tương lai chưa xảy ra.
Biểu thị sự dự đoán hoặc một việc trong tương lai chưa xảy ra.
Nếu thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng -을, kết thúc bằng nguyên âm thì dùng ㄹ, còn kết thúc bằng ㄹ thì lược bỏ đi ㄹ của thân động từ và gắn ㄹ vào.
내일은 할 일이 많아요.
→ Ngày mai có nhiều việc để làm lắm.
점심에 먹을 음식을 만들었어요.
→ Tôi đã chuẩn bị thức ăn cho bữa trưa.
여기가 바로 우리가 살 집이에요.
→ Đây chính là ngôi nhà chúng tôi sẽ sống.
이게 생일 파티 때 입을 옷이에요.
→ Đây là cái áo tôi sẽ mặc vào ngày sinh nhật.
주말에 읽을 책을 샀어요.
내일 만날 친구가 누구예요?
저녁에 먹을 사과가 있어요.
다음 주에 여행 갈 곳을 정했어요.
오늘 배울 문법은 좀 어려워요.
나중에 할 숙제를 지금 해요.
시장에서 살 물건이 많아요.
같이 볼 영화를 골랐어요.
고향에서 살 집을 찾고 있어요.
손님에게 드릴 선물을 샀습니다.
내일 수업 시간에 들을 내용은 97쪽입니다.
→ Nội dung sẽ nghe trong giờ học ngày mai là ở trang 97.
풍 씨, 제가 도울 일이 있어요?
→ Anh Phong, có việc gì cần tôi giúp không?
네, 손님들이 마실 음료수를 좀 준비해 주세요.
→ Vâng, anh chuẩn bị nước cho khách uống giúp tôi nhé.