-(으)ㄴ (Vĩ tố định từ chỉ quá khứ) · 마다 · -아/어야 하다
Gắn vào sau động từ, bố nghĩa cho danh từ, biểu thị hành vi hay sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, hoặc là hành vi đó đã được hoàn thành và trạng thái đó vẫn đang được duy trì.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau danh từ, biểu thị ý nghĩa "tất cả mọi thứ không loại trừ một cái gì."
Chưa có ví dụ
Là động từ bổ trợ sử dụng cùng với động từ và tính từ, biểu hiện tính cần thiết, nghĩa vụ hay bắt buộc về một tình huống hay sự việc nào đó.
Chưa có ví dụ