어제 만난 친구가 반가웠어요.
Gắn vào sau động từ, bố nghĩa cho danh từ, biểu thị hành vi hay sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, hoặc là hành vi đó đã được hoàn thành và trạng thái đó vẫn đang được duy trì.
-(으)ㄴ (Vĩ tố định từ chỉ quá khứ)
Gắn vào sau động từ, bố nghĩa cho danh từ, biểu thị hành vi hay sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, hoặc là hành vi đó đã được hoàn thành và trạng thái đó vẫn đang được duy trì.
Bổ nghĩa cho danh từ trong trường hợp mô tả hành động hoặc sự kiện đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
Nếu thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng -은, kết thúc bằng nguyên âm thì dùng ㄴ, còn kết thúc bằng ㄹ thì lược bỏ đi ㄹ và gắn ㄴ vào.
영국에서 온 마이클입니다.
→ Tôi là Micheal đến từ nước Anh.
어제 저녁에 먹은 음식은 불고기였습니다.
→ Món ăn tối hôm qua là món Bulgogi.
지난번에 만든 장갑을 친구에게 선물했습니다.
→ Lần trước tôi đã tặng bạn đôi găng tay mà tôi tự làm.
어제 만난 친구가 반가웠어요.
지난주에 산 구두를 신었어요.
아침에 마신 차가 따뜻해요.
우리가 배운 내용을 복습합시다.
받은 선물을 보여 주세요.
어제 본 영화는 슬펐어요.
제가 찍은 사진이 어때요?
읽은 책을 다시 읽어요.
도서관에서 빌린 책입니다.
친구와 먹은 비빔밥이 맛있어요.