열심히 공부해야 합니다.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Là động từ bổ trợ sử dụng cùng với động từ và tính từ, biểu hiện tính cần thiết, nghĩa vụ hay bắt buộc về một tình huống hay sự việc nào đó.
-아/어야 하다
Là động từ bổ trợ sử dụng cùng với động từ và tính từ, biểu hiện tính cần thiết, nghĩa vụ hay bắt buộc về một tình huống hay sự việc nào đó.
Nghĩa tiếng Việt là "phải."
Có thể sử dụng 되다 thay cho 하다. Thân động từ hay tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ dùng -아야; trường hợp không phải là ㅏ, ㅗ dùng -어야; với động từ, tính từ có đuôi 하다 dùng -해야.
병원에 가야 합니다.
→ Phải đi đến bệnh viện.
약을 먹고 푹 쉬어야 합니다.
→ Phải uống thuốc và nghỉ ngơi thật thoải mái.
매일 숙제를 해야 합니다.
→ Phải làm bài tập hàng ngày.
열심히 공부해야 합니다.
일찍 자야 해요.
한국어를 잘해야 합니다.
돈을 아껴야 해요.
약속을 지켜야 합니다.
매일 운동해야 해요.
부모님을 도와야 합니다.
건강을 생각해야 해요.
도서관에 책을 돌려줘야 합니다.
질문에 대답해야 해요.