만 · -(으)니까 · -지 말다 · -아/어도 되다
Là tiểu từ biểu thị sự hạn định một vật nào đó và loại trừ những vật khác.
Chưa có ví dụ
Là vĩ tố liên kết biểu thị nội dung ở vế trước là căn cứ của sự phán đoán hay là lý do cho nội dung ở vế sau.
Chưa có ví dụ
Biểu hiện được dùng khi bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó.
Chưa có ví dụ
Biểu hiện được dùng khi biểu thị sự cho phép hay đồng ý một hành động nào đó.
Chưa có ví dụ