물만 마셨어요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
만
Là tiểu từ biểu thị sự hạn định một vật nào đó và loại trừ những vật khác.
Biểu thị sự hạn định, loại trừ.
우리 반 학생은 모두 12명이에요. 저만 남자입니다.
→ Học sinh lớp chúng tôi tất cả có 12 người. Chỉ có mình tôi là con trai.
아침에는 밥을 먹지 않습니다. 커피만 마십니다.
→ Buổi sáng tôi không ăn cơm. Tôi chỉ uống cà phê thôi.
한국어 수업 시간에는 한국말로만 이야기합시다.
→ Vào giờ học tiếng Hàn chỉ nói chuyện bằng tiếng Hàn thôi nhé.
저는 과일을 다 좋아하지만 수박만 싫어합니다.
→ Tôi thích tất cả các loại hoa quả, chỉ ghét dưa hấu.
물만 마셨어요.
일요일에만 쉽니다.
교실에 저만 있어요.
빵만 샀습니다.
밤에만 공부해요.
한국어만 배워요.
사과만 먹고 싶어요.
학교에 저만 왔어요.
영화만 봤습니다.
남 씨만 의사입니다.
A 토요일에도 학교에 갑니까? B 아니요, 평일에만 갑니다.
→ A Thứ bảy cũng đi học à? B Không, chỉ đi học vào ngày thường thôi.