의 · -(으)ㄹ 때 · -(으)ㄹ 때 · -아/어 주다
Tiểu từ thể hiện sự phụ thuộc hoặc sở hữu của danh từ đứng trước nó và danh từ đứng sau nó, nghĩa trong tiếng Việt là 'của'.
Chưa có ví dụ
Kết hợp với thân của động từ hoặc tính từ để biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
Chưa có ví dụ
Biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
Chưa có ví dụ
Gắn với thân của động từ để biểu hiện việc thực hiện một hành vi nào đó cho người khác.
Chưa có ví dụ