문을 열어 주세요.
Gắn với thân của động từ để biểu hiện việc thực hiện một hành vi nào đó cho người khác.
-아/어 주다
Gắn với thân của động từ để biểu hiện việc thực hiện một hành vi nào đó cho người khác.
Thực hiện hành động giúp đỡ hoặc cho người khác.
Khi thân của động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hay ㅗ thì thêm -아 주다, trường hợp không phải là ㅏ, ㅗ thì thêm -어 주다 và với động từ có 하다 thì dùng 해 주다. Nếu người tiếp nhận tác động của hành vi có vị trí cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn chủ thể thực hiện hành động thì sử dụng -아/어 드리다 thay cho -아/어 주다.
창문을 좀 닫아 주세요.
→ Xin hãy đóng cửa sổ giúp cho.
나는 친구의 가방을 들어 줍니다.
→ Tôi xách cái túi giúp bạn.
초대해 주셔서 감사합니다.
→ Xin cảm ơn vì (đã) mời.
이것 좀 도와주세요.
→ (Anh) giúp tôi việc này nhé.
문을 열어 주세요.
사진을 보여 주세요.
책을 읽어 줍니다.
노래를 불러 주세요.
길을 알려 주시겠어요?
편지를 써 줍니다.
사과를 깎아 주세요.
숙제를 도와 줍니다.
돈을 빌려 주세요.
영화를 보여 줍니다.
A 제가 사진을 찍어 드릴까요? B 네, 부탁합니다.
→ A Tôi chụp ảnh cho anh nhé? B Vâng, nhờ anh chụp hộ.
지우개 좀 빌려 주시겠어요?
→ Cho tôi mượn cục tẩy một chút nhé?