시간이 있을 때 공부하세요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
-(으)ㄹ 때
Biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
Biểu hiện thời điểm, khi...
Gắn -을 때 vào sau thân kết thúc bằng phụ âm và -ㄹ 때 vào sau thân kết thúc bằng nguyên âm.
A 언제 태권도를 배웠어요? B 한국에서 살 때 태권도를 배웠어요.
→ A (Bạn) đã học Taekwondo khi nào vậy? B Tôi đã học Taekwondo khi sống ở Hàn Quốc.
이 옷을 만들 때 정말 힘들었어요.
→ Tôi đã rất vất vả khi may chiếc áo này.
한국말을 들을 때 좀 어려워요.
→ Tiếng Hàn khi nghe thì hơi khó.
날씨가 더울 때 수영장에 가요.
→ Khi trời nóng thì (tôi) đi bơi.
시간이 있을 때 공부하세요.
비가 올 때 우산을 쓰세요.
밥을 먹을 때 전화하지 마세요.
심심할 때 책을 읽어요.
아플 때 병원에 가세요.
기분이 좋을 때 춤을 춰요.
잘 때 불을 꺼요.
길을 걸을 때 조심하세요.
날씨가 추울 때 코트를 입으세요.
친구를 만날 때 선물을 줬어요.