시간이 있을 때 공부해요.
Kết hợp với thân của động từ hoặc tính từ để biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
-(으)ㄹ 때
Kết hợp với thân của động từ hoặc tính từ để biểu hiện thời điểm xảy ra một sự việc nào đó hoặc thời điểm tiếp tục một trạng thái nào đó.
Biểu hiện thời điểm xảy ra sự việc hoặc trạng thái.
Gắn -을 때 vào sau thân kết thúc bằng một phụ âm và -ㄹ 때 vào sau thân kết thúc bằng nguyên âm. Thân kết thúc bằng ㄹ thì gắn -ㄹ 때 và loại bỏ ㄹ của từ gốc. Nghĩa tiếng Việt là 'khi'.
아플 때 이 약을 드세요.
→ Lúc (bạn) bị đau thì hãy uống thuốc này nhé.
밥을 먹을 때 전화가 왔어요.
→ Khi (tôi) đang ăn cơm thì điện thoại đến.
시간이 있을 때 공부해요.
비가 올 때 집에서 쉬어요.
기분이 좋을 때 노래를 불러요.
심심할 때 영화를 봐요.
피곤할 때 따뜻한 우유를 마셔요.
날씨가 더울 때 수영장에 가요.
어렸을 때 저는 아주 귀여웠어요.
음악을 들을 때 기분이 편안해요.
한국에 갈 때 선물을 살 거예요.
화가 날 때 심호흡을 하세요.