질문해도 돼요?
Biểu hiện được dùng khi biểu thị sự cho phép hay đồng ý một hành động nào đó.
-아/어도 되다
Biểu hiện được dùng khi biểu thị sự cho phép hay đồng ý một hành động nào đó.
Dùng để xin phép hoặc cho phép thực hiện hành động nào đó.
Thân động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ, ㅗ thì dùng -아도 되다, không phải ㅏ, ㅗ thì dùng -어도 되다; với động từ, tính từ có đuôi 하다 thì dùng -해도 되다. Nghĩa tiếng Việt là 'được (làm gì), làm ..... cũng được.'.
여기에 앉아도 돼요?
→ Tôi ngồi ở đây được chứ?
여기서 사진을 찍어도 됩니다.
→ Ở đây được phép chụp ảnh.
A 지금 집에 가도 돼요? B 네, 집에 가도 돼요.
→ A Bây giờ tôi về nhà được chứ? B Vâng, anh có thể về nhà được.
하숙집에서 요리해도 됩니다.
→ Được nấu ăn trong phòng trợ.
질문해도 돼요?
불을 켜도 됩니다.
물을 마셔도 돼요?
내일 와도 됩니다.
전화해도 될까요?
쉬어도 됩니다.
여기에 주차해도 돼요?
텔레비전을 봐도 됩니다.
잠깐 나가도 될까요?
음악을 들어도 돼요.
제가 좀 도와 줘도 될까요?
→ Tôi có thể giúp anh được không?
A 수업 시간에 사전을 봐도 됩니까? B 네, 봐도 됩니다.
→ A Trong giờ học xem từ điển được chứ? B Vâng, xem được.