전화하지 마세요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
-지 말다
Biểu hiện được dùng khi bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó.
Được dùng để khuyên ngăn hoặc cấm đoán ai đó thực hiện hành động.
Trong trường hợp là câu mệnh lệnh thì sử dụng dạng -지 마세요 hoặc -지 마십시오; trong trường hợp là câu thỉnh dụ thì sử dụng dạng -지 맙시다. Nghĩa tiếng Việt là 'đừng....'.
버스를 타지 마세요.
→ Đừng đi xe buýt.
사진을 찍지 마십시오.
→ Đừng chụp ảnh.
쓰레기를 버리지 맙시다.
→ Chúng ta đừng vứt rác nhé.
여기서 음식을 먹지 마세요.
→ Đừng ăn ở đây.
전화하지 마세요.
걱정하지 마세요.
창문을 열지 마십시오.
술을 많이 마시지 맙시다.
포기하지 마세요.
너무 많이 먹지 마세요.
여기서 뛰지 마십시오.
떠들지 맙시다.
늦게 자지 마세요.
만지지 마십시오.
수업 시간에 늦지 마세요.
→ Đừng đi học muộn.