고유어 수사 (Số từ thuần Hàn) · 수 관형사 (Định từ số) - 시간 (Giờ & Phút) · -아/어요 · 에 가다 · 안
Số từ là từ dùng để đếm số hoặc biểu thị số lượng. Trong tiếng Hàn có hai loại số từ là số thuần Hàn và số Hán Hàn.
Chưa có ví dụ
Số từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ đơn vị đứng sau gọi là 'định từ số'. Trong tiếng Hàn, giờ (시) dùng số thuần Hàn và phút (분) dùng số Hán Hàn.
Chưa có ví dụ
Đuôi câu dùng kết hợp vào thân động từ hoặc tính từ để nói lên suy nghĩ của người nói, thông báo một sự thật hoặc cũng có thể dùng trong câu một cách thân mật.
Chưa có ví dụ
Dùng để chỉ hướng đi, đích đến của một chuyển động.
Chưa có ví dụ
Đặt trước động từ hoặc tính từ để chỉ nghĩa phủ định.
Chưa có ví dụ