집에 가요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
에 가다
Dùng để chỉ hướng đi, đích đến của một chuyển động.
Thường dùng với các động từ di chuyển như 가다 (đi), 오다 (đến), 다녀요 (đi lại thường xuyên/đi học/đi làm).
Tiểu từ '에' gắn sau danh từ chỉ nơi chốn.
지금 학교에 가요.
→ Bây giờ (tôi) đi đến trường.
저는 한국대학교에 다녀요.
→ Tôi đang đi học ở trường Đại học Hàn Quốc.
집에 가요.
회사에 가요.
공원에 가요.
식당에 가요.
백화점에 가요.
병원에 가요.
도서관에 가요.
시장에 가요.
우체국에 가요.
은행에 가요.