밥을 안 먹어요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
안
Đặt trước động từ hoặc tính từ để chỉ nghĩa phủ định.
Dùng để phủ định hành động hoặc tính chất.
Với động từ có dạng 'danh từ + 하다' thì '안' đặt sau danh từ và trước '하다'.
지금 학교에 안 가요.
→ Bây giờ tôi không đến trường.
동생이 사과를 안 먹어요.
→ Em (của tôi) không ăn táo.
밥을 안 먹어요.
학교에 안 가요.
오늘 안 피곤해요.
공부를 안 해요.
전화를 안 해요.
안 비싸요.
영화를 안 봐요.
일기를 안 써요.
날씨가 안 더워요.
운동을 안 해요.