집에서 쉬어요.
Đuôi câu dùng kết hợp vào thân động từ hoặc tính từ để nói lên suy nghĩ của người nói, thông báo một sự thật hoặc cũng có thể dùng trong câu một cách thân mật.
-아/어요
Đuôi câu dùng kết hợp vào thân động từ hoặc tính từ để nói lên suy nghĩ của người nói, thông báo một sự thật hoặc cũng có thể dùng trong câu một cách thân mật.
Dùng trong câu trần thuật, câu hỏi, làm câu đề nghị, yêu cầu hoặc mệnh lệnh.
Động từ/tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ dùng -아요, còn lại dùng -어 요; đuôi 하다 chuyển thành 해요. Có thể lược bỏ hoặc thu gọn nguyên âm trùng. Với danh từ dùng -이에요/-예요.
지금 무엇을 해요?
→ Bây giờ làm gì?
학교에서 공부해요.
→ Học ở trường.
다음 주말에 여행을 가요.
→ Tuần sau đi du lịch.
극장에서 영화를 봐요.
→ Xem phim ở rạp.
집에서 쉬어요.
우유를 마셔요.
친구가 만나요.
한국어가 재미있어요.
오늘 날씨가 좋아요.
무엇을 사요?
밥을 먹어요.
책을 읽어요.
운동을 해요.
선생님이에요.
카페에서 커피를 마셔요.
→ Uống cà phê ở quán cà phê.