밖에 · (이)라고 하다 · -게 되다 · -(으)ㄹ 생각이다
Đứng sau danh từ hoặc phó từ, nghĩa tiếng Việt là 'chỉ...; ngoài ..ra ..không còn'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau danh từ, được dùng khi người nói giới thiệu mình hay giới thiệu người khác với một người nào đó, nghĩa tiếng Việt là 'là..' hay 'được gọi là'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ. Trong tiếng Việt nghĩa là 'được, bị, trở nên', thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới một tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, có nghĩa là 'định' hoặc 'có ý định', 'muốn', thể hiện kế hoạch, ý định hay mục đích.
Chưa có ví dụ