이번 주말에 친구와 영화를 볼 생각이에요.
Đứng sau động từ, có nghĩa là 'định' hoặc 'có ý định', 'muốn', thể hiện kế hoạch, ý định hay mục đích.
-(으)ㄹ 생각이다
Đứng sau động từ, có nghĩa là 'định' hoặc 'có ý định', 'muốn', thể hiện kế hoạch, ý định hay mục đích.
Được dùng để trình bày về các kế hoạch, dự định của bản thân trong tương lai một cách rõ ràng.
Dùng '-ㄹ 생각이다' sau nguyên âm hoặc phụ âm 'ㄹ'. Dùng '-을 생각이다' sau phụ âm.
책을 찾으러 도서관에 갈 생각이에요.
→ Tôi định đến thư viện để tìm sách.
수업 후에 점심을 먹을 생각이에요.
→ Tôi định ăn trưa sau giờ học.
저는 대학원에 진학할 생각인데 조언 좀 해 주세요.
→ Tôi định học lên cao học, hãy cho tôi lời khuyên với.
이번에 무슨 수업을 들을 거예요? 한국의 현대 문화 수업을 들을 생각이에요.
→ Lần này cậu định nghe bài giảng nào? Tớ định nghe bài giảng về văn hóa hiện đại Hàn Quốc.
이번 주말에 친구와 영화를 볼 생각이에요.
내년 휴가 때는 유럽으로 여행을 갈 생각입니다.
저녁에 비빔밥을 만들 생각이에요.
다음 학기부터 태권도를 배울 생각이에요.
오늘 밤에는 집에서 푹 쉴 생각입니다.
새 휴대폰을 살 생각인데 어떤 게 좋아요?
졸업하면 한국 회사에 취직할 생각이에요.
부모님께 드릴 선물을 고를 생각이에요.
건강을 위해서 매일 아침 운동할 생각입니다.
방학 동안 아르바이트를 할 생각이에요.
졸업 후 계획이 있어요? 저는 부모님 일을 도울 생각이에요.
→ Cậu có kế hoạch gì sau khi tốt nghiệp chưa? Tớ định giúp việc cho bố mẹ.