회사의 사정으로 다음 달에 한국에 가게 됐어요.
Đứng sau động từ hoặc tính từ. Trong tiếng Việt nghĩa là 'được, bị, trở nên', thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới một tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ.
-게 되다
Đứng sau động từ hoặc tính từ. Trong tiếng Việt nghĩa là 'được, bị, trở nên', thể hiện sự thay đổi sang một tình trạng khác hoặc dẫn tới một tình trạng nào đó do hoàn cảnh khách quan khác với mong muốn và ý chí của chủ ngữ.
Sử dụng để diễn tả một sự thay đổi trạng thái hoặc một kết quả xảy ra không phải do chủ ý trực tiếp của chủ ngữ mà do tác động của hoàn cảnh bên ngoài.
Cấu trúc này thường được dùng ở thì quá khứ '-게 됐다' để diễn đạt việc gì đó đã được quyết định hoặc đã chuyển biến xong.
이번 학기에는 장학금을 받게 됐어요.
→ Học kỳ này tôi được nhận học bổng.
컴퓨터게임을 시작하면 계속하게 돼요.
→ Nếu bắt đầu chơi game máy tính thì sẽ cứ chơi mãi.
건강이 나빠져서 운동을 하게 됐어요.
→ Vì sức khỏe giảm sút nên tôi bắt đầu tập thể dục.
언제부터 아르바이트를 하게 됐어요? 지난달부터 하게 됐어요.
→ Cậu bắt đầu làm thêm từ khi nào? Tớ bắt đầu làm từ tháng trước.
회사의 사정으로 다음 달에 한국에 가게 됐어요.
어제 친구의 소개로 그분을 알게 됐어요.
갑자기 일이 생겨서 고향에 못 가게 됐어요.
매일 연습하니까 한국말을 잘하게 됐어요.
이사한 집이 멀어서 버스를 타게 됐어요.
사고 때문에 수술을 받게 됐어요.
그 소식을 듣고 깜짝 놀라게 됐어요.
안경을 써서 잘 보이게 됐어요.
비가 와서 소풍이 취소되게 됐어요.
열심히 공부해서 시험에 합격하게 됐어요.
풍 씨는 김치를 잘 먹어요? 네, 처음에는 못 먹었는데 이제는 잘 먹게 됐어요.
→ Phong ăn được kim chi không? Có, lúc đầu không ăn được nhưng giờ thì ăn tốt rồi.