제 이름은 김민수라고 합니다.
Đứng sau danh từ, được dùng khi người nói giới thiệu mình hay giới thiệu người khác với một người nào đó, nghĩa tiếng Việt là 'là..' hay 'được gọi là'.
(이)라고 하다
Đứng sau danh từ, được dùng khi người nói giới thiệu mình hay giới thiệu người khác với một người nào đó, nghĩa tiếng Việt là 'là..' hay 'được gọi là'.
Giới thiệu tên người, giới thiệu người khác hoặc nói về tên gọi của đồ vật.
Dùng 라고 sau nguyên âm, dùng 이라고 sau phụ âm.
처음 뵙겠습니다. 저는 흐엉이라고 합니다.
→ Lần đầu gặp mặt. Tôi tên là Hương.
이 사람은 제 친구 조민재라고 해요.
→ Người này là bạn tôi, tên là Cho Min-jae.
'전공'을 베트남 말로 '쭈이엔 몬'이라고 해요.
→ 'Chuyên ngành' trong tiếng Việt được gọi là 'chuyên môn'.
A: 한국말로 이것을 뭐라고 해요? B: '지하철'이라고 해요.
→ A: Trong tiếng Hàn cái này gọi là gì? B: Gọi là 'tàu điện ngầm'.
제 이름은 김민수라고 합니다.
이 꽃을 한국말로 뭐라고 해요?
이것은 김치라고 하는 음식이에요.
제 고향은 하노이라고 해요.
저분은 박 선생님이라고 합니다.
이 노래 제목을 뭐라고 합니까?
저는 베트남에서 온 남이라고 해요.
한국에서는 이런 집을 한옥이라고 해요.
동생 이름은 수진이라고 해요.
이 과일은 한국어로 뭐라고 합니까?
A: 유진 씨가 다니는 회사 이름이 뭐예요? B: '한국상사'라고 하는 회사예요.
→ A: Tên công ty mà Yu-jin đang làm là gì? B: Là công ty được gọi là 'Công ty Thương mại Hàn Quốc'.