Danh từ (이)나 · -(으)면 좋겠다 · -기 위해서
Gắn vào sau danh từ, biểu hiện sự liệt kê hai đối tượng trở lên và chọn ra một đối tượng trong số đó.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện mong ước cho sự việc ở vế trước xảy ra hoặc hy vọng một việc gì đó xảy ra khác với thực tế.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý đồ hoặc mục đích thực hiện một hành động nào đó.
Chưa có ví dụ