취직하기 위해서 열심히 준비해요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý đồ hoặc mục đích thực hiện một hành động nào đó.
-기 위해서
Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý đồ hoặc mục đích thực hiện một hành động nào đó.
Biểu hiện ý đồ hoặc mục đích.
Tương đương với nghĩa 'vì.....', 'để......', 'với mục đích' trong tiếng Việt. Khi kết hợp với danh từ, cấu trúc này được sử dụng ở dạng 을/를 위해서.
김치를 만들기 위해서 배추를 샀어요.
→ Tôi mua cải thảo để làm Kimchi.
통역사가 되기 위해서 한국어를 배워요.
→ Tôi học tiếng Hàn để trở thành thông dịch viên.
세계 여행을 하기 위해서 돈을 모았어요.
→ Tôi để dành tiền để đi du lịch thế giới.
취직하기 위해서 열심히 준비해요.
건강을 위해서 운동을 합니다.
시험에 합격하기 위해서 매일 공부해요.
살을 빼기 위해서 안 먹어요.
가족을 위해서 열심히 일합니다.
성공하기 위해서 포기하지 않아요.
유학을 가기 위해서 돈을 모아요.
한국 문화를 이해하기 위해서 책을 읽어요.
친구를 돕기 위해서 여기에 왔어요.
회사를 위해서 최선을 다하겠습니다.