돈이 많으면 좋겠어요.
Gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện mong ước cho sự việc ở vế trước xảy ra hoặc hy vọng một việc gì đó xảy ra khác với thực tế.
-(으)면 좋겠다
Gắn vào sau động từ hay tính từ, biểu hiện mong ước cho sự việc ở vế trước xảy ra hoặc hy vọng một việc gì đó xảy ra khác với thực tế.
Biểu hiện mong ước, hy vọng.
Với động từ kết thúc bằng phụ âm, kết hợp với -으면 좋겠다, động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc bằng ㄹ kết hợp với -면 좋겠다. Cấu trúc này tương đương với cấu trúc 'nếu...........thì tốt' hoặc 'ước gì...' trong tiếng Việt.
저한테 형이 있으면 좋겠어요.
→ Ước gì tôi có anh trai.
내일 비가 안 오면 좋겠어요.
→ Ước gì ngày mai trời không mưa.
다음 학기에는 학교 기숙사에서 살면 좋겠어요.
→ Ước gì học kỳ sau được ở ký túc xá của trường.
돈이 많으면 좋겠어요.
빨리 방학이 오면 좋겠어요.
한국어를 잘하면 좋겠어요.
날씨가 시원하면 좋겠어요.
시험이 쉬우면 좋겠어요.
고향에 갈 수 있으면 좋겠어요.
매일 놀면 좋겠어요.
키가 크면 좋겠어요.
맛있는 음식을 많이 먹으면 좋겠어요.
감기가 빨리 나으면 좋겠어요.