-아/어지다 · -기 때문에 · Dạng bất quy tắc của ㅎ
Thể hiện sự biến đổi của trạng thái. Khi kết hợp với động từ, nó mang ý nghĩa là một hành vi nào đó được thực hiện hoặc một động tác nào đó tự nó xảy ra và đạt đến trạng thái như vậy.
Chưa có ví dụ
Biểu hiện vế trước là nguyên nhân của vế sau.
Chưa có ví dụ
Trong số các tính từ có thân kết thúc bằng phụ âm ㅎ, những tính từ chỉ màu sắc và tính từ chỉ định khi kết hợp với nguyên âm thì bỏ ㅎ.
Chưa có ví dụ