한국어 공부가 재미있어졌어요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Thể hiện sự biến đổi của trạng thái. Khi kết hợp với động từ, nó mang ý nghĩa là một hành vi nào đó được thực hiện hoặc một động tác nào đó tự nó xảy ra và đạt đến trạng thái như vậy.
-아/어지다
Thể hiện sự biến đổi của trạng thái. Khi kết hợp với động từ, nó mang ý nghĩa là một hành vi nào đó được thực hiện hoặc một động tác nào đó tự nó xảy ra và đạt đến trạng thái như vậy.
Gắn vào sau thân tính từ hoặc động từ.
Nghĩa trong tiếng Việt là 'càng ngày càng...', 'trở nên... hơn'.
흐엉 씨 얼굴이 예뻐졌어요.
→ Hương ngày càng xinh hơn rồi.
어제보다 기분이 좋아졌어요.
→ Tâm trạng đã tốt hơn so với hôm qua.
요즘 날씨가 많이 더워졌어요.
→ Dạo nội thời tiết nóng lên nhiều.
한국어 공부가 재미있어졌어요.
날씨가 시원해졌어요.
방이 깨끗해졌습니다.
머리카락이 길어졌어요.
가방이 가벼워졌어요.
음식이 맛있어졌어요.
길이 복잡해졌습니다.
건강이 좋아졌어요.
얼굴이 밝아졌네요.
컴퓨터가 빨라졌어요.