-(으)면서 · 요 · 요 · -(으)면 안 되다
Gắn vào thân của động từ để biểu hiện hai hoặc nhiều sự việc đang cùng diễn ra. Tương đương với nghĩa trong tiếng Việt là "vừa....vừa....."
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau danh từ, trợ từ, đuôi liên kết để trả lời cho các câu hỏi hoặc khi không cần thiết phải lặp lại lời nói giống nhau tùy theo từng tình huống hội thoại.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau danh từ, trợ từ, đuôi liên kết để trả lời cho các câu hỏi hoặc khi không cần thiết phải lặp lại lời nói giống nhau tùy theo từng tình huống hội thoại.
Chưa có ví dụ
Gắn vào thân của động từ, tính từ, biểu hiện nghĩa cấm đoán ai đó không được làm một việc gì đó.
Chưa có ví dụ